noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần ống chẽn. (now only in the plural) A garment whose purpose is to cover or clothe the buttocks. Ví dụ : "The historical reenactor adjusted his breeches before mounting his horse. " Người diễn viên tái hiện lịch sử chỉnh lại chiếc quần ống chẽn trước khi leo lên ngựa. appearance wear body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mông, bàn tọa. The buttocks or backside. Ví dụ : "The toddler landed with a thump, right on his breeches. " Đứa bé ngã bịch xuống, đúng ngay cái mông. body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuôi súng, khóa nòng. The part of a cannon or other firearm behind the chamber. Ví dụ : "The artillery instructor pointed to the back of the cannon and explained, "The breech is the part where the shell is loaded." " Người hướng dẫn pháo binh chỉ vào phía sau khẩu pháo và giải thích: "Đuôi súng, hay khóa nòng, là bộ phận dùng để nạp đạn." military weapon part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu gối cong, chỗ cong của đầu gối gỗ. The external angle of knee timber, the inside of which is called the throat. Ví dụ : "The carpenter carefully reinforced the breeches of the knee timber to prevent the porch roof from sagging at that crucial angle. " Người thợ mộc cẩn thận gia cố phần đầu gối cong của đầu gối gỗ để ngăn mái hiên bị võng xuống ở góc quan trọng đó. architecture part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngôi ngược. A breech birth. Ví dụ : "The doctor explained that the baby was in breeches position, meaning its feet were positioned to come out first instead of its head. " Bác sĩ giải thích rằng em bé ở ngôi ngược, nghĩa là chân của bé ở vị trí đưa ra trước thay vì đầu. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần ống chẽn, quần chẽn. A garment worn by men, covering the hips and thighs; smallclothes. Ví dụ : "The farmer wore sturdy breeches while working in the fields. " Người nông dân mặc chiếc quần ống chẽn dày dặn khi làm việc trên đồng. wear style item history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần ống chẽn. Trousers; pantaloons. Ví dụ : "The historical reenactor wore brown breeches and a long coat. " Người diễn viên tái hiện lịch sử mặc một chiếc quần ống chẽn màu nâu và một áo khoác dài. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc