Hình nền cho buck
BeDict Logo

buck

/bʌk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân nhìn thấy một con nai đực to lớn trên cánh đồng của mình.
noun

Trai trẻ, chàng trai trẻ tuổi, thanh niên hăng hái.

Ví dụ :

Chàng trai trẻ mới vào công ty, vừa ra trường, đã nhanh chóng tạo dựng được tên tuổi nhờ những ý tưởng táo bạo của mình.
noun

Ví dụ :

"Cái lượt cái" được chuyền quanh bàn, báo hiệu đến lượt ai chọn phim cho buổi tối xem phim của gia đình.
noun

Đồng tiền lỗi, đồng tiền sai lệch.

Ví dụ :

Bộ sưu tập tiền cổ đó có một đồng tiền lỗi hiếm có, một đồng năm mươi xu với thiết kế khác thường ở cả hai mặt.
verb

Ví dụ :

Con ngựa lồng lên dữ dội, hất cậu bé ngã khỏi lưng.
verb

Ví dụ :

sinh viên phải vượt qua áp lực điểm kém để đạt được mục tiêu học tập của mình.
verb

Ví dụ :

Người thợ sửa xe phải đột ri-vê để đảm bảo mối nối chắc chắn cho khung xe đạp.
verb

Giặt bằng nước tro, đập quần áo trên đá.

Ví dụ :

Ngày xưa, bà tôi thường giặt quần áo bằng nước tro và đập chúng lên đá ở con suối vào ngày giặt giũ.