BeDict Logo

buck

/bʌk/
Hình ảnh minh họa cho buck: Quân, lượt cái, cái.
 - Image 1
buck: Quân, lượt cái, cái.
 - Thumbnail 1
buck: Quân, lượt cái, cái.
 - Thumbnail 2
noun

"Cái lượt cái" được chuyền quanh bàn, báo hiệu đến lượt ai chọn phim cho buổi tối xem phim của gia đình.

Hình ảnh minh họa cho buck: Đồng tiền lỗi, đồng tiền sai lệch.
noun

Đồng tiền lỗi, đồng tiền sai lệch.

Bộ sưu tập tiền cổ đó có một đồng tiền lỗi hiếm có, một đồng năm mươi xu với thiết kế khác thường ở cả hai mặt.

Hình ảnh minh họa cho buck: Chống lại, vượt qua, cưỡng lại.
 - Image 1
buck: Chống lại, vượt qua, cưỡng lại.
 - Thumbnail 1
buck: Chống lại, vượt qua, cưỡng lại.
 - Thumbnail 2
buck: Chống lại, vượt qua, cưỡng lại.
 - Thumbnail 3
verb

Cô sinh viên phải vượt qua áp lực điểm kém để đạt được mục tiêu học tập của mình.