Hình nền cho burlesques
BeDict Logo

burlesques

/bɜːrlɛsks/ /bɜːrˌlɛsks/

Định nghĩa

noun

Chế nhạo, hài kịch nhại, trò hề lố bịch.

Ví dụ :

Tờ báo của sinh viên đã đăng một loạt các trò hề nhại các thầy cô, phóng đại những tật xấu của họ để gây cười.
noun

Nhạc kịch trào phúng, trò hề tạp kỹ, trình diễn thoát y.

Ví dụ :

Bà tôi kể những câu chuyện về việc đi xem các buổi trình diễn nhạc kịch trào phúng sôi động vào những năm 1920, những buổi diễn tràn ngập âm nhạc, hài kịch và những điệu nhảy khêu gợi.
noun

Nhại, diễu, biếm họa, trò hề lố bịch.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của sinh viên, vốn dĩ phải là một phân tích nghiêm túc về bài thơ, lại vô tình biến thành trò hề lố bịch, diễu cợt ý nghĩa mà nhà thơ muốn truyền tải vì cách diễn đạt cường điệu và những diễn giải hết sức ngớ ngẩn.