noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhái, đồ nhái, bản nhái. An imitation, usually of lesser quality. Ví dụ : "The cheap plastic toy was a poor mocks of a real race car. " Đồ chơi nhựa rẻ tiền đó chỉ là một bản nhái kém chất lượng của xe đua thật. entertainment style art appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chế nhạo, lời chế giễu. Mockery, the act of mocking. Ví dụ : "His loud imitations were cruel mocks of the teacher's accent. " Việc bắt chước giọng điệu của giáo viên một cách ồn ào của anh ta là những lời chế nhạo độc ác. attitude character language communication society negative action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài kiểm tra thử, Kiểm tra thử. A practice exam set by an educating institution to prepare students for an important exam. Ví dụ : "He got a B in his History mock, but improved to an A in the exam." Anh ấy được điểm B trong bài kiểm tra thử môn Lịch Sử, nhưng đã cải thiện lên điểm A trong kỳ thi thật. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản nháp, mô hình thử nghiệm. A mockup or prototype. Ví dụ : "The engineers presented several mocks of the new phone case before deciding on the final design. " Các kỹ sư đã trình bày một vài bản nháp vỏ điện thoại mới trước khi quyết định thiết kế cuối cùng. technology computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhại, bắt chước. To mimic, to simulate. Ví dụ : "The parrot often mocks my laugh, repeating it in a funny way. " Con vẹt thường nhại tiếng cười của tôi, lặp lại nó một cách rất buồn cười. action attitude entertainment language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, nhại, bắt chước. To create an artistic representation of. Ví dụ : "The art student mocks a famous painting by adding cartoon characters to it. " Cô sinh viên mỹ thuật sáng tạo lại một bức tranh nổi tiếng bằng cách thêm các nhân vật hoạt hình vào, một cách nhại lại hài hước. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, nhạo báng, giễu cợt. To make fun of by mimicking, to taunt. Ví dụ : "The older brother mocks his younger sister's high-pitched voice. " Người anh trai hay chế nhạo giọng nói the thé của em gái mình. attitude character communication action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, giễu cợt, nhạo báng. To tantalise, and disappoint the hopes of. Ví dụ : "The oasis in the distance mocks the thirsty traveler, always seeming closer but never within reach. " Ốc đảo đằng xa trêu ngươi người lữ hành khát nước, lúc nào cũng có vẻ gần hơn nhưng chẳng bao giờ với tới được. action attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mô phỏng, dựng bản mẫu. To create a mockup or prototype of. Ví dụ : "The design team mocks up different website layouts before deciding on the final version. " Nhóm thiết kế dựng bản mẫu nhiều bố cục trang web khác nhau trước khi quyết định phiên bản cuối cùng. technology computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc