Hình nền cho mocks
BeDict Logo

mocks

/mɑks/

Định nghĩa

noun

Sự nhái, đồ nhái, bản nhái.

Ví dụ :

"The cheap plastic toy was a poor mocks of a real race car. "
Đồ chơi nhựa rẻ tiền đó chỉ là một bản nhái kém chất lượng của xe đua thật.