noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giúp việc chơi gôn, người nhặt bóng gôn. One hired to assist another in playing the game of golf. Ví dụ : ""Caddy, pass me my five iron."" "Caddy ơi, đưa cho tôi cây gậy sắt số năm." sport job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vác gậy golf, làm caddie. To serve as a caddy, carrying golf clubs etc. Ví dụ : "I was honored to caddy for Tiger Woods at a charity golf game." Tôi rất vinh dự được vác gậy golf và làm caddie cho Tiger Woods tại một trận golf từ thiện. sport job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hộp đựng nhỏ, tráp nhỏ, bình nhỏ. A small box, can, or chest to keep things in. Ví dụ : "My grandmother keeps her sewing needles and thread in a small, wooden caddy on her desk. " Bà tôi đựng kim khâu và chỉ trong một cái tráp gỗ nhỏ trên bàn làm việc của bà. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khay, giá đỡ, đồ đựng. A movable tray or other mechanism for holding, securing, and transporting a removable component within a piece of machinery or equipment. Ví dụ : "Place the disc in the DVD caddy." Đặt đĩa vào khay đựng đĩa DVD. machine device technology part item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc