noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giúp việc chơi gôn, người hướng dẫn chơi gôn. A golfer's assistant and adviser. Ví dụ : "The caddie helped the young golfer choose the right club for the next shot. " Người giúp việc chơi gôn đã giúp tay gôn trẻ tuổi chọn đúng gậy cho cú đánh tiếp theo. sport job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm caddie, phục vụ đánh golf. To serve as a golf caddie. Ví dụ : "My brother caddied for Mr. Henderson at the golf course every Saturday. " Anh trai tôi làm caddie cho ông Henderson ở sân golf vào mỗi thứ bảy. sport job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giúp việc, người phục vụ (ở Scotland). A Scottish errand boy, porter, or messenger. Ví dụ : "In the old Scottish market, the caddie ran errands for the shoppers, carrying their groceries to their homes. " Ở khu chợ cổ Scotland, những cậu bé giúp việc chạy việc vặt cho người mua sắm, mang đồ đạc của họ về tận nhà. job sport person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khay đựng đồ. A small tray with a handle and compartments for holding items. Ví dụ : "She carried a cleaning caddie filled with spray bottles and cloths to clean the tables. " Cô ấy mang một chiếc khay đựng đồ vệ sinh, bên trong có các bình xịt và khăn lau để lau bàn. utensil item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá đựng đồ, kệ đựng đồ. A lightweight freestanding rack designed to hold accessories. Ví dụ : "The office caddie kept pens, notepads, and paperclips organized on my desk. " Cái kệ đựng đồ văn phòng giúp tôi để bút, giấy ghi chú và kẹp giấy ngăn nắp trên bàn làm việc. item utensil thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe đẩy (nhẹ), xe chở em bé. A lightweight wheeled cart, often fitted with shelves or racks, or attached to a bicycle as a conveyance for a child. Ví dụ : "My neighbor uses a bicycle caddie to take her toddler to daycare every morning. " Hàng xóm của tôi dùng một loại xe đẩy gắn vào xe đạp để chở con nhỏ đến nhà trẻ mỗi sáng. vehicle utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm trà, hộp đựng trà. A tea caddy. Ví dụ : "My grandmother keeps her loose leaf Earl Grey tea in a beautiful silver caddie on the kitchen counter. " Bà tôi đựng trà bá tước rời trong một cái ấm trà bạc rất đẹp trên kệ bếp. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc