

orthogonal
/ɔːˈθɒɡənəl/ /ɔɹˈθɑɡənəl/



adjective
Vì ma trận xoay được dùng để điều chỉnh hướng của tòa nhà trên mô hình kiến trúc là trực giao (tức là chuyển vị của ma trận này bằng nghịch đảo của nó), chúng ta biết có thể tính nghịch đảo của nó một cách dễ dàng, giúp đơn giản hóa quy trình mô hình hóa 3D.

adjective
Vuông góc, trực giao.
Kiến trúc sư đã sử dụng phép chiếu vuông góc trong bản vẽ thiết kế để đảm bảo các góc của các góc tường tòa nhà được thể hiện chính xác, mặc dù bản vẽ chỉ ở hai chiều.

adjective
Vuông góc, thẳng góc.

adjective
Vuông góc.

adjective
Trực giao, độc lập thống kê.
Trong nghiên cứu này, chiều cao và khả năng đọc được chứng minh là độc lập thống kê; biết chiều cao của một người không cho ta thêm thông tin gì về khả năng đọc của họ cả.

adjective
Độc lập, không giao thoa, vuông góc.

adjective
