Hình nền cho cashflow
BeDict Logo

cashflow

/ˈkæʃfloʊ/

Định nghĩa

noun

Dòng tiền, lưu chuyển tiền tệ.

Ví dụ :

Chủ doanh nghiệp nhỏ lo lắng về việc duy trì dòng tiền dương để trả lương cho nhân viên và thanh toán cho nhà cung cấp hàng tháng.