noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng tiền, lưu chuyển tiền tệ. The sum of cash revenues and expenditures over a period of time. Ví dụ : "The small business owner worried about maintaining positive cashflow to pay her employees and suppliers each month. " Chủ doanh nghiệp nhỏ lo lắng về việc duy trì dòng tiền dương để trả lương cho nhân viên và thanh toán cho nhà cung cấp hàng tháng. business finance economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu chuyển tiền tệ, dòng tiền. A statement of such transactions. Ví dụ : "The accountant prepared the company's cashflow, showing all the money coming in and going out that month. " Kế toán đã lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ của công ty, thể hiện tất cả số tiền thu vào và chi ra trong tháng đó. business finance economy statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc lưu lượng tiền mặt. Of or pertaining to a cash flow Ví dụ : "The business owner struggled to understand the complex cashflow projections. " Chủ doanh nghiệp đó chật vật để hiểu những dự báo phức tạp về dòng tiền lưu chuyển. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc