noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vô địch, quán quân. An ongoing winner in a game or contest. Ví dụ : "The defending champion is expected to defeat his challenger." Nhà vô địch đương kim được kỳ vọng sẽ đánh bại đối thủ của mình. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vô địch, người chiến thắng, quán quân. Someone who is chosen to represent a group of people in a contest. Ví dụ : "Barcelona is eligible to play in FIFA Club World Cup as the champion of Europe." Barcelona đủ điều kiện tham dự FIFA Club World Cup với tư cách là nhà vô địch của châu Âu. sport achievement group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vô địch, người bảo vệ, người ủng hộ. Someone who fights for a cause or status. Ví dụ : "The student council members are champions for better school lunches. " Các thành viên hội học sinh là những người ủng hộ nhiệt tình cho việc cải thiện bữa trưa ở trường. achievement person group society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vô địch, người bảo vệ, người ủng hộ. Someone who fights on another's behalf. Ví dụ : "champion of the poor" Nhà vô địch của người nghèo. person sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng hộ, bênh vực, đấu tranh cho. To promote, advocate, or act as a champion for (a cause, etc.). Ví dụ : "The teacher champions student creativity by encouraging unique project ideas. " Giáo viên khuyến khích những ý tưởng dự án độc đáo để ủng hộ sự sáng tạo của học sinh. action achievement society politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bênh vực, ủng hộ. To challenge. Ví dụ : "She champions her daughter's right to express her own opinions, even when they differ from her own. " Cô ấy bênh vực quyền được bày tỏ ý kiến riêng của con gái, ngay cả khi ý kiến đó khác với ý kiến của cô ấy. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc