Hình nền cho chasses
BeDict Logo

chasses

/ˈʃæsiz/ /ʃæˈseɪz/

Định nghĩa

noun

Hòm đựng hài cốt, hộp đựng xá lợi.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày nhiều hòm đựng xá lợi được trang trí công phu, mỗi hòm chứa hài cốt của một vị thánh khác nhau.
noun

Bước đuổi, động tác chasse.

Ví dụ :

Trong buổi học nhảy, giáo viên hướng dẫn yêu cầu học viên thực hành một loạt bước đuổi (chasses) ngang sàn, đảm bảo mỗi bước chuyển động uyển chuyển và liên tục.