noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòm đựng hài cốt, hộp đựng xá lợi. A reliquary casket. Ví dụ : "The museum displayed several ornate chasses, each containing the relics of a different saint. " Viện bảo tàng trưng bày nhiều hòm đựng xá lợi được trang trí công phu, mỗi hòm chứa hài cốt của một vị thánh khác nhau. religion art archaeology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụm rượu nhỏ để khử vị. A small serving of spirits taken to remove the taste of coffee, tobacco, etc. Ví dụ : "After her morning coffee, Sarah took a small chasses of brandy to clear her palate. " Sau khi uống cà phê sáng, Sarah đã nhấp một ngụm nhỏ rượu mạnh để khử vị đắng trong miệng. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước đuổi, động tác chasse. A gliding movement in dance (especially ballet) with the same foot always leading. Ví dụ : "During the dance lesson, the instructor asked the students to practice a series of chasses across the floor, making sure each step flowed smoothly into the next. " Trong buổi học nhảy, giáo viên hướng dẫn yêu cầu học viên thực hành một loạt bước đuổi (chasses) ngang sàn, đảm bảo mỗi bước chuyển động uyển chuyển và liên tục. dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc