BeDict Logo

circuits

/ˈsɜːrkɪts/ /ˈsɜːrkəts/
Hình ảnh minh họa cho circuits: Mạng lưới các rạp, chuỗi rạp.
noun

Câu lạc bộ kịch của trường có một chuỗi các buổi biểu diễn, với cùng một vở kịch được trình diễn ở nhiều hội trường khác nhau khắp thành phố.

Hình ảnh minh họa cho circuits: Vòng luẩn quẩn, ám ảnh.
noun

Bị mắc kẹt trong những vòng luẩn quẩn tiêu cực, cô ấy không thể ngừng nghĩ đi nghĩ lại về cuộc tranh cãi với em gái, khiến cô khó tập trung vào bài tập về nhà.