Hình nền cho clades
BeDict Logo

clades

/kleɪdz/

Định nghĩa

noun

Nhánh, nhóm đơn ngành.

Ví dụ :

Các nhà sinh vật học sử dụng phân tích di truyền để xác định mối quan hệ giữa các loài chim khác nhau và nhóm chúng thành các nhánh/nhóm đơn ngành dựa trên tổ tiên tiến hóa chung của chúng.
noun

Nhánh, nhóm nhánh.

Ví dụ :

Những nhánh khác nhau trong cây phả hệ nhóm đơn bội nhiễm sắc thể Y giúp các nhà khoa học truy tìm tổ tiên theo dòng cha của các quần thể người hàng ngàn năm về trước.