

clades
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"Different clades within the Y-chromosome haplogroup tree help scientists trace the paternal ancestry of human populations back thousands of years. "
Những nhánh khác nhau trong cây phả hệ nhóm đơn bội nhiễm sắc thể Y giúp các nhà khoa học truy tìm tổ tiên theo dòng cha của các quần thể người hàng ngàn năm về trước.
Từ liên quan
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.