Hình nền cho clomp
BeDict Logo

clomp

/klɒmp/ /klɑmp/

Định nghĩa

noun

Tiếng lộp cộp, tiếng bước chân nặng nề.

Ví dụ :

Tiếng lộp cộp của những bàn chân nhỏ vang vọng khắp nhà khi bọn trẻ chạy ùa ra cửa trước.