noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng lộp cộp, tiếng bước chân nặng nề. The sound of feet hitting the ground loudly. Ví dụ : "The clomp of little feet echoed through the house as the children ran to the front door. " Tiếng lộp cộp của những bàn chân nhỏ vang vọng khắp nhà khi bọn trẻ chạy ùa ra cửa trước. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạch bạch, lộp cộp. To walk heavily or clumsily, as with clogs. Ví dụ : "Wearing her heavy boots, Sarah clomped down the wooden stairs, making the whole house shake. " Mang đôi ủng nặng trịch, sarah lạch bạch bước xuống cầu thang gỗ, khiến cả nhà rung chuyển. action sound way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khua, lộp cộp. To make some object hit something, thereby producing a clomping sound. Ví dụ : "The horse clomped its hooves on the cobblestone street. " Con ngựa khua vó xuống đường lát đá tạo ra tiếng lộp cộp. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc