BeDict Logo

clustered

/ˈklʌstərd/ /ˈklʌstəd/
Hình ảnh minh họa cho clustered: Được nhóm lại, tập trung.
adjective

Được nhóm lại, tập trung.

Cột ID nhân viên đã được nhóm lại theo chỉ mục clustered, khiến nó trở thành cách chính để cơ sở dữ liệu sắp xếp và truy xuất thông tin nhân viên một cách vật lý.