Hình nền cho clustered
BeDict Logo

clustered

/ˈklʌstərd/ /ˈklʌstəd/

Định nghĩa

verb

Tụm lại, tập trung, quần tụ.

Ví dụ :

"The children clustered around the puppy."
Bọn trẻ tụm lại quanh chú chó con.
adjective

Được nhóm lại, tập trung.

Ví dụ :

Cột ID nhân viên đã được nhóm lại theo chỉ mục clustered, khiến nó trở thành cách chính để cơ sở dữ liệu sắp xếp và truy xuất thông tin nhân viên một cách vật lý.