BeDict Logo

clustering

/ˈklʌstərɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho clustering: Sự phân cụm, sự tập hợp theo nhóm.
noun

Sự phân cụm, sự tập hợp theo nhóm.

Sự phân cụm dân nhập cư của thành phố, với những khu phố riêng biệt cho từng nhóm dân tộc, đã tạo nên những vùng văn hóa đặc sắc.

Hình ảnh minh họa cho clustering: Sự cụm lại, sự kết cụm, sự dồn cụm.
noun

Sự cụm lại, sự kết cụm, sự dồn cụm.

Hiệu suất chậm chạp của ứng dụng được xác định là do sự dồn cụm nghiêm trọng trong bảng băm, nơi mà rất nhiều dữ liệu tập trung lại cùng một chỗ, làm chậm quá trình tìm kiếm.

Hình ảnh minh họa cho clustering: Tạo cụm ý tưởng.
noun

Trước khi viết bài luận, Maria đã sử dụng kỹ thuật tạo cụm ý tưởng để động não, xoay quanh chủ đề chính "kỳ nghỉ hè yêu thích của tôi", kết nối các ý tưởng liên quan như "bãi biển", "bơi lội" và "kem" vào vòng tròn trung tâm.