Hình nền cho clusterfuck
BeDict Logo

clusterfuck

/ˈklʌs.təˌfʌk/ /ˈklʌs.tɚˌfʌk/

Định nghĩa

noun

Mớ hỗn độn, tình huống hỗn loạn, thảm họa.

Ví dụ :

Năm 2013: Barbara Kruger: Thật là một mớ hỗn độn lố bịch của những kẻ hề hoàn toàn dở hơi. Tôi tạo ra tác phẩm của mình về kiểu trò hề ngu ngốc đáng buồn này. Tôi đang chờ đợi tất cả bọn họ kiện tôi vì vi phạm bản quyền để đáp trả vụ chiến đấu giữa SupremeMarried To The Mob.
verb

Đại bại, làm rối tung, gây thảm họa.

Ví dụ :

Cả nhóm đã đại bại dự án này; không có gì được hoàn thành đúng hạn, và buổi thuyết trình cuối cùng thì đúng là một thảm họa.