noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay pha trò, kẻ gây cười. A person who makes jokes. Ví dụ : "The class was full of jokers, always trying to make each other laugh. " Cả lớp đầy những người hay pha trò, lúc nào cũng tìm cách chọc cười nhau. person entertainment character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hài hước, người thích đùa, hề. A funny person. Ví dụ : "My brothers are jokers; they always try to make me laugh. " Mấy đứa em trai của tôi là những người hài hước lắm; chúng nó lúc nào cũng tìm cách chọc tôi cười. person character entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chú hề, người pha trò. A jester. Ví dụ : "The king kept several jokers in his court to entertain him and his guests with silly jokes and tricks. " Nhà vua nuôi vài chú hề trong triều đình để mua vui cho ông và khách khứa bằng những trò đùa và trò nghịch ngợm ngớ ngẩn. entertainment person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân joker, lá joker. A playing card that features a picture of a joker (that is, a jester) and that may be used as a wild card in some card games. Ví dụ : "The deck of cards included two jokers, which we decided could be used as any card we needed. " Bộ bài có hai quân joker, và chúng tôi quyết định có thể dùng chúng thay cho bất kỳ lá bài nào mình cần. entertainment game item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những kẻ đáng ngờ, thành phần bất hảo. An unspecified, vaguely disreputable person. Ví dụ : "Some joker keeps throwing eggs at my windows." Chắc là có thằng cha bất hảo nào đó cứ ném trứng vào cửa sổ nhà tôi. person character entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã, thằng cha. A man. Ví dụ : "The jokers in the card game were wild, so anyone could win. " Mấy gã trong trò chơi bài này chơi luật bất cần đời, nên ai cũng có thể thắng. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều khoản lật lọng, điều khoản trói buộc. A clause in a contract that undermines its apparent provisions. Ví dụ : "The contract seemed to guarantee a raise, but several jokers buried deep in the fine print allowed the company to deny it based on subjective performance reviews. " Hợp đồng có vẻ đảm bảo tăng lương, nhưng có vài điều khoản lật lọng được giấu kín trong phần chữ nhỏ cho phép công ty từ chối việc tăng lương dựa trên đánh giá hiệu suất chủ quan. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc