Hình nền cho cofferdam
BeDict Logo

cofferdam

/ˈkɔfərdæm/ /ˈkɑfərdæm/

Định nghĩa

noun

Đê quây, đê chắn nước, hầm đáy chìm.

Ví dụ :

Để sửa chữa phần bê tông của trụ cầu, công nhân đã xây một đê quây bao quanh trụ cầu để ngăn nước sông tràn vào khu vực thi công.
noun

Khoảng trống chống thấm.

Ví dụ :

Người đóng tàu giải thích rằng khoảng trống chống thấm, một tính năng an toàn cực kỳ quan trọng, ngăn cách phòng máy với khu sinh hoạt, giúp ngăn chặn hỏa hoạn hoặc lũ lụt lan rộng.