Hình nền cho colonialism
BeDict Logo

colonialism

/kəˈləʊ.ni.ə.lɪ.zəm/ /kəˈloʊ.ni.ə.lɪ.zəm/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa thực dân, chế độ thực dân.

Ví dụ :

Lịch sử chủ nghĩa thực dân cho thấy một số quốc gia đã đạt được quyền lực và tài nguyên bằng cách kiểm soát các quốc gia khác như thế nào.
noun

Chủ nghĩa thực dân.

Ví dụ :

Việc tiếp tục sử dụng chính tả kiểu Anh trong sách giáo khoa của thuộc địa cũ được một số người xem là một ví dụ về chủ nghĩa thực dân, thể hiện sự ảnh hưởng còn sót lại từ thời kỳ thuộc địa.
noun

Chế độ thực dân, Thời kỳ thuộc địa.

Ví dụ :

Triển lãm ở bảo tàng đã mô tả chi tiết những thực tế khắc nghiệt của thời kỳ thuộc địa, cho thấy cuộc sống của người dân ở các nước thuộc địa ra sao.