Hình nền cho commendations
BeDict Logo

commendations

/kɒmənˈdeɪʃənz/ /ˌkɒmənˈdeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Lời khen, sự tán dương, sự ca ngợi.

Ví dụ :

Cô giáo khen ngợi học sinh đó nhiều lần vì dự án xuất sắc của em.