Hình nền cho journeyman
BeDict Logo

journeyman

/ˈdʒɜːnimən/ /ˈdʒɝnimən/

Định nghĩa

noun

Thợ lành nghề, thợ bậc trung.

Ví dụ :

Sau nhiều năm học nghề và làm thợ điện lành nghề dưới sự hướng dẫn của một thợ điện bậc thầy, cuối cùng Maria đã sẵn sàng để bắt đầu công việc kinh doanh riêng của mình.
noun

Thợ bậc trung, thợ làm thuê.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm thợ điện bậc trung, luôn đáng tin cậy nhưng không có gì sáng tạo, cuối cùng Mark quyết định mở cửa hàng sửa điện của riêng mình.
noun

Lính đánh thuê, cầu thủ nay đây mai đó.

Ví dụ :

"The Los Angeles Lakers added journeyman forward Bob McAdoo to their roster in hopes that he could help them win a title."
Đội Los Angeles Lakers đã chiêu mộ tiền đạo "lính đánh thuê" Bob McAdoo vào đội hình, hy vọng anh ấy có thể giúp họ giành chức vô địch.