BeDict Logo

journeyman

/ˈdʒɜːnimən/ /ˈdʒɝnimən/
Hình ảnh minh họa cho journeyman: Thợ lành nghề, thợ bậc trung.
noun

Thợ lành nghề, thợ bậc trung.

Sau nhiều năm học nghề và làm thợ điện lành nghề dưới sự hướng dẫn của một thợ điện bậc thầy, cuối cùng Maria đã sẵn sàng để bắt đầu công việc kinh doanh riêng của mình.

Hình ảnh minh họa cho journeyman: Thợ bậc trung, thợ làm thuê.
noun

Thợ bậc trung, thợ làm thuê.

Sau nhiều năm làm thợ điện bậc trung, luôn đáng tin cậy nhưng không có gì sáng tạo, cuối cùng Mark quyết định mở cửa hàng sửa điện của riêng mình.