verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ bê tông, tráng bê tông. (usually transitive) To cover with or encase in concrete (building material). Ví dụ : "I hate grass, so I concreted over my lawn." Tôi ghét cỏ nên tôi đã đổ bê tông lên bãi cỏ nhà tôi. material building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ bê tông, làm cho chắc chắn. (usually transitive) To solidify: to change from being abstract to being concrete (actual, real). Ví dụ : "The teacher concreted the abstract concept of fractions by using pizza slices as a visual aid. " Giáo viên đã làm cho khái niệm trừu tượng về phân số trở nên dễ hiểu và thực tế hơn bằng cách sử dụng miếng pizza làm hình ảnh minh họa. abstract process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ bê tông, làm cho đông cứng lại. To unite or coalesce into a mass or a solid body. Ví dụ : "The wet sand concreted near the water's edge, forming a hard surface. " Gần mép nước, cát ướt đông cứng lại thành một khối, tạo thành một bề mặt cứng. material substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã đông cứng, đã hóa rắn, được làm bằng bê tông. Solidified. Ví dụ : "The concreted mud made walking difficult. " Bùn đất đã đông cứng lại khiến việc đi lại trở nên khó khăn. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc