noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đông đặc, Sự kết tụ. The process of aggregating or coalescing into a mass. Ví dụ : "The children's building blocks, left scattered, underwent a slow concretion into a large, irregular tower. " Những khối đồ chơi xếp hình của bọn trẻ bị vứt bừa bộn, dần dần kết tụ lại thành một cái tháp lớn, hình dạng kỳ dị. process mass geology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kết tụ, cục kết. A solid, hard mass formed by a process of aggregation or coalescence. Ví dụ : "The doctor found a small kidney concretion during the ultrasound, likely formed by minerals accumulating over time. " Trong lúc siêu âm, bác sĩ phát hiện một cục sạn nhỏ trong thận, có lẽ hình thành do khoáng chất tích tụ lâu ngày. geology material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khối kết, hòn kết hạch. A rounded mass of a mineral, sometimes found in sedimentary rock or on the ocean floor. Ví dụ : "The geologist found a small concretion of iron oxide near the riverbank. " Nhà địa chất tìm thấy một hòn kết hạch nhỏ chứa oxit sắt gần bờ sông. geology mineral material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bê tông hóa, sự làm cho chắc lại. The action of making something concrete or the result of such an action. Ví dụ : "The doctor found a small concretion, likely a kidney stone, in the patient's scan. " Bác sĩ tìm thấy một khối rắn nhỏ, có vẻ như là sỏi thận, trong kết quả chụp chiếu của bệnh nhân; khối rắn này có lẽ là do quá trình lắng đọng và kết dính các chất khoáng trong thận mà thành. material geology substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc