BeDict Logo

concretion

/kɑŋˈkriʃən/ /kənˈkriʃən/
Hình ảnh minh họa cho concretion: Sự bê tông hóa, sự làm cho chắc lại.
 - Image 1
concretion: Sự bê tông hóa, sự làm cho chắc lại.
 - Thumbnail 1
concretion: Sự bê tông hóa, sự làm cho chắc lại.
 - Thumbnail 2
noun

Sự bê tông hóa, sự làm cho chắc lại.

Bác sĩ tìm thấy một khối rắn nhỏ, có vẻ như là sỏi thận, trong kết quả chụp chiếu của bệnh nhân; khối rắn này có lẽ là do quá trình lắng đọng và kết dính các chất khoáng trong thận mà thành.