Hình nền cho coalescing
BeDict Logo

coalescing

/ˌkoʊ.əˈlɛs.ɪŋ/ /ˌkoʊ.əˈlɛsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hợp nhất, kết hợp, hòa nhập.

Ví dụ :

Các giọt nước nhỏ hợp nhất lại thành một vũng nước.
verb

Ví dụ :

Người thợ hàn cẩn thận hàn gắn hai tấm thép lại với nhau, đảm bảo mối nối chắc chắn và liền mạch.