Hình nền cho condoned
BeDict Logo

condoned

/kənˈdoʊnd/ /kənˈdəʊnd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Giáo viên không bao giờ dung thứ cho việc gian lận trong bài kiểm tra, ngay cả khi học sinh đang gặp khó khăn.
verb

Ví dụ :

Cô giáo không bao giờ chấp nhận hành vi bắt nạt trong lớp học của mình, và luôn có biện pháp xử lý những hành vi đó.