Hình nền cho conflagration
BeDict Logo

conflagration

/ˌkɒnfləˈɡɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Đám cháy lớn, vụ hỏa hoạn lớn.

Ví dụ :

"It took sixty firefighters to put out the conflagration."
Cần đến sáu mươi lính cứu hỏa mới dập tắt được vụ hỏa hoạn lớn đó.