Hình nền cho modulus
BeDict Logo

modulus

/ˈmɒdjələs/ /ˈmɑdjələs/

Định nghĩa

noun

Mô-đun, số dư.

Ví dụ :

Để tìm ngày trong tuần sau ngày hôm nay 15 ngày nữa, chúng ta dùng số 7 làm mô-đun (hoặc số dư), vì các ngày trong tuần lặp lại sau mỗi 7 ngày.
noun

Ví dụ :

Môđun đàn hồi của dầm thép, một hệ số đo độ cứng của nó, cho biết nó sẽ uốn cong bao nhiêu khi chịu một tải trọng cụ thể.
noun

Ví dụ :

Khi chia 17 cái bánh quy cho 5 người bạn, phép toán "modulus" cho ra kết quả là 2, có nghĩa là còn dư lại 2 cái bánh sau khi mọi người đã được chia đều.