Hình nền cho congruence
BeDict Logo

congruence

/ˈkɒŋɡruəns/ /ˈkənˈɡruːəns/

Định nghĩa

noun

Sự tương đồng, sự phù hợp, sự thích hợp.

Ví dụ :

Sự phù hợp giữa lời nói và hành động của anh ấy khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo đáng tin cậy.
noun

Sự tương đồng, tính đồng dạng, sự bằng nhau.

Ví dụ :

Kiến trúc sư kiểm tra sự tương đồng giữa hai khung cửa sổ để đảm bảo chúng hoàn toàn giống nhau về kích thước và hình dạng.
noun

Ví dụ :

Trong lớp mỹ thuật, sự tương đồng đáng kinh ngạc giữa bức tranh của học sinh và bức ảnh gốc thật ấn tượng; màu sắc, hình dạng và bố cục tổng thể vẫn nhất quán dù đã được chuyển sang một chất liệu khác.