Hình nền cho capitalism
BeDict Logo

capitalism

/ˈkapɪt(ə)lɪz(ə)m/ /ˈkæpɪ̈tl̩ˌɪzm̩/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa tư bản, chế độ tư bản.

Ví dụ :

Trong một hệ thống chủ nghĩa tư bản, cá nhân có thể tự mở công ty và sở hữu nhà xưởng, thiết bị để tạo ra lợi nhuận.
noun

Chủ nghĩa tư bản, nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

Ví dụ :

Sự thành công của tiệm bánh trong thị trường địa phương là một ví dụ điển hình cho thấy chủ nghĩa tư bản hoạt động hiệu quả như thế nào.
noun

Ví dụ :

Trong một hệ thống kinh tế thị trường hoặc chủ nghĩa tư bản, các doanh nhân có thể tự thành lập doanh nghiệp và cạnh tranh với những người khác trên thị trường.
noun

Ví dụ :

Sáng kiến mới của trường về việc cung cấp các chương trình dạy kèm sau giờ học là một ví dụ tốt về cách chủ nghĩa tư bản vận hành, khi các công ty tư nhân cung cấp dịch vụ này để kiếm lợi nhuận.