

capitalism
/ˈkapɪt(ə)lɪz(ə)m/ /ˈkæpɪ̈tl̩ˌɪzm̩/
noun

noun
Chủ nghĩa tư bản, nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

noun
Chủ nghĩa tư bản, kinh tế thị trường.



noun
Chủ nghĩa tư bản, kinh tế tư bản chủ nghĩa.
Sáng kiến mới của trường về việc cung cấp các chương trình dạy kèm sau giờ học là một ví dụ tốt về cách chủ nghĩa tư bản vận hành, khi các công ty tư nhân cung cấp dịch vụ này để kiếm lợi nhuận.
