noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội phù thủy, nhóm phù thủy. A formal group or assembly of witches. Ví dụ : "The history book mentioned that a coven of witches once lived in the nearby woods. " Sách lịch sử có nhắc đến việc từng có một nhóm phù thủy sinh sống trong khu rừng gần đây. religion mythology group supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội, nhóm. A family, group or assembly of vampires. Ví dụ : "The townspeople whispered that the old house on the hill was home to a coven of vampires. " Dân làng kháo nhau rằng ngôi nhà cổ trên đồi là nơi trú ngụ của một nhóm ma cà rồng. group mythology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội kín, nhóm. A clique that shares common interests or activities. Ví dụ : "The group of avid birdwatchers formed a coven, meeting weekly to share sightings and discuss conservation. " Nhóm những người say mê ngắm chim này đã lập thành một hội kín, gặp nhau hàng tuần để chia sẻ những loài chim đã thấy và thảo luận về bảo tồn. group culture religion supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc