Hình nền cho clique
BeDict Logo

clique

/kliːk/

Định nghĩa

noun

Bè lũ, nhóm kín, phường hội.

Ví dụ :

Trước đây trường này rất thân thiện, nhưng giờ ai cũng chỉ chơi với bè lũ của mình thôi.
noun

Ví dụ :

Trang web về làm vườn của Sarah chỉ liên kết đến các trang web làm vườn khác trong nhóm kín trên mạng của cô ấy thôi; cô ấy không chấp nhận liên kết với trang web nào khác đâu.
verb

Bè phái, cấu kết, lén lút vận động.

Ví dụ :

Nhân viên kế toán thường bè phái chống lại bộ phận marketing để các dự án của họ được ưu tiên hơn.