Hình nền cho cozen
BeDict Logo

cozen

/ˈkəʊzən/ /ˈkoʊzən/ /ˈkʌzən/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Chú mèo con nhút nhát từ từ làm quen với gia đình mới, cuối cùng còn ngủ trên đùi họ.