

cozen
Định nghĩa
verb
Lừa đảo, lừa gạt, dối trá.
Ví dụ :
Từ liên quan
comfortable noun
/ˈkʌm.fə.tə.bəl/ /ˈkɐmf.tɘ.bɘl/
Chăn bông.
"My grandmother bought a new comfortable for her bed. "
Bà tôi mua một cái chăn bông mới cho giường của bà.
cozened verb
/ˈkʌzənd/ /ˈkʌzn̩d/
Trở nên ấm cúng, trở nên thân quen.
eventually adverb
/ɪ.ˈvɛn.tjʊ.li/ /ɪ.ˈvɛn.t͡ʃu.li/
Cuối cùng, sau cùng, về sau.
Sau nhiều lần cố gắng đầy bực bội, cuối cùng thì anh ấy cũng đã hoàn thành dự án ở trường.