BeDict Logo

laps

/læps/
Hình ảnh minh họa cho laps: Sự chồng lên, sự gối lên.
noun

Chiếc thuyền thứ hai đã vượt lên trước thuyền dẫn đầu một đoạn bằng nửa chiều dài thuyền (tức là phần đầu thuyền thứ hai đã gối lên một nửa chiều dài thuyền dẫn đầu).

Hình ảnh minh họa cho laps: Độ trùm, Khoảng trùm.
noun

Kỹ sư điều chỉnh khoảng trùm của van để đảm bảo động cơ hơi nước mở cổng đúng thời điểm, nhờ đó cải thiện hiệu suất của nó.

Hình ảnh minh họa cho laps: Điểm dư, điểm trội.
noun

Sau khi đạt được 500 điểm để thắng ván bài, họ còn dư 75 điểm thắng trội để cộng vào điểm số ở vòng tiếp theo.

Hình ảnh minh họa cho laps: Đĩa mài, Bàn mài.
noun

Để đánh bóng viên đá quý cho đến khi nó lấp lánh, người thợ kim hoàn đã dùng một loạt các bàn mài với độ nhám ngày càng mịn.