Hình nền cho crass
BeDict Logo

crass

/kɹæs/

Định nghĩa

adjective

Thô lỗ, vô duyên, kém tế nhị.

Ví dụ :

Những lời anh ta nhận xét về kiểu tóc mới của cô ấy thật thô lỗ và vô duyên; dường như anh ta chẳng nhận ra chúng gây tổn thương đến mức nào.
adjective

Thô tục, thực dụng.

Ví dụ :

Việc anh ta quá chú trọng vào xe hơi đắt tiền và quần áo hàng hiệu cho thấy sự thô tục, thực dụng, khiến anh ta khó kết nối với những người coi trọng sự tử tế và trải nghiệm.