verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt khăn quàng cổ. To adorn with a cravat; to tie a cravat, or something resembling a cravat, around the neck. Ví dụ : "The young man carefully cravatted himself before his job interview, hoping to make a good impression. " Trước buổi phỏng vấn xin việc, chàng trai trẻ cẩn thận thắt khăn quàng cổ, mong tạo được ấn tượng tốt. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt khăn quàng cổ. Wearing a cravat. Ví dụ : "The cravatted gentleman looked distinguished as he addressed the board meeting. " Người đàn ông thắt khăn quàng cổ trông rất lịch lãm khi ông phát biểu tại cuộc họp hội đồng quản trị. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc