Hình nền cho cravatted
BeDict Logo

cravatted

/krəˈvætɪd/ /ˈkrævətɪd/

Định nghĩa

verb

Thắt khăn quàng cổ.

Ví dụ :

Trước buổi phỏng vấn xin việc, chàng trai trẻ cẩn thận thắt khăn quàng cổ, mong tạo được ấn tượng tốt.