Hình nền cho recoil
BeDict Logo

recoil

/ˈɹiːkɔɪl/ /ɹɪˈkɔɪl/

Định nghĩa

noun

Sự giật lùi, Sự co lại, Sự lùi lại.

Ví dụ :

"the recoil of nature, or of the blood"
Sự giật lùi của tự nhiên, hoặc của dòng máu.
noun

Ví dụ :

Độ giật của khẩu súng trường đó rất mạnh, khiến cho việc giữ chắc nó trở nên khó khăn.