BeDict Logo

recoil

/ˈɹiːkɔɪl/ /ɹɪˈkɔɪl/
Hình ảnh minh họa cho recoil: Độ giật, lực giật.
 - Image 1
recoil: Độ giật, lực giật.
 - Thumbnail 1
recoil: Độ giật, lực giật.
 - Thumbnail 2
noun

Độ giật của khẩu súng trường đó rất mạnh, khiến cho việc giữ chắc nó trở nên khó khăn.