Hình nền cho criollo
BeDict Logo

criollo

/kriˈoʊloʊ/ /kriˈoʊjoʊ/

Định nghĩa

noun

Người Creole, Người lai Âu.

Ví dụ :

"In colonial Mexico, Miguel, a criollo, was denied high office despite his wealth and education because he was not born in Spain. "
Ở Mexico thời thuộc địa, Miguel, một người Creole (tức người sinh ra ở thuộc địa nhưng có gốc gác châu Âu), đã bị từ chối các chức vụ cao mặc dù giàu có và học thức vì anh không sinh ra ở Tây Ban Nha.