verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Úp thành hình chén, khum lại. To form into the shape of a cup, particularly of the hands. Ví dụ : "She cupped her hands around the small bird to keep it warm. " Cô ấy khum hai bàn tay lại quanh chú chim nhỏ để giữ ấm cho nó. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Úp lòng bàn tay, nâng niu. To hold something in cupped hands. Ví dụ : "He cupped the ball carefully in his hands." Anh ấy úp lòng bàn tay, nâng niu quả bóng cẩn thận. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Múc vào chén, rót vào cốc. To pour (a liquid, drink, etc.) into a cup. Ví dụ : "We are cupping some new brands of coffee today." Hôm nay chúng tôi đang rót thử một vài nhãn hiệu cà phê mới. utensil drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rót rượu. To supply with cups of wine. Ví dụ : "The host generously cupped the guests after dinner, offering them each a glass of the finest red wine. " Sau bữa tối, chủ nhà hào phóng rót rượu cho từng vị khách, mời họ thưởng thức một ly rượu vang đỏ hảo hạng. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giác, cạo gió. To apply a cupping apparatus to; to subject to the operation of cupping. Ví dụ : "The practitioner cupped his back to relieve muscle tension. " Người thầy thuốc đã giác hơi lưng anh ấy để giảm căng cơ. medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khum, ôm tròn, hứng bằng hai tay. To make concave or in the form of a cup. Ví dụ : "to cup the end of a screw" Khum đầu ốc vít lại. utensil body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khum khum, hình chén, lõm. In the shape of a cup; concave. Ví dụ : "The child carefully collected rainwater in his cupped hands. " Đứa trẻ cẩn thận hứng nước mưa bằng hai bàn tay khum khum hình chén. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc