noun🔗ShareHoa nở ban ngày. A flower that opens only in the day."This diurnal closes its petals every evening when the sun goes down. "Loại hoa nở ban ngày này khép cánh lại mỗi tối khi mặt trời lặn.plantbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSách nhật khóa. A book containing canonical offices performed during the day, hence not matins."The monks used the diurnal for their daytime prayers, keeping a separate volume for matins recited before dawn. "Các thầy tu sử dụng sách nhật khóa cho những lời cầu nguyện ban ngày của họ, và giữ một cuốn sách riêng cho buổi đọc kinh sớm trước bình minh.religiontheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhật ký. A diary or journal."Her diurnal contained details about her daily life and thoughts. "Cuốn nhật ký của cô ấy chứa đựng chi tiết về cuộc sống hằng ngày và những suy nghĩ của cô.stationerywritingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhật báo, báo hàng ngày. A daily news publication."Our local diurnal keeps the community informed about town meetings, school events, and local business news. "Tờ nhật báo địa phương của chúng tôi luôn cập nhật cho cộng đồng những thông tin về các cuộc họp thị trấn, sự kiện trường học và tin tức kinh doanh địa phương.mediatimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBan ngày, hoạt động ban ngày. Happening or occurring during daylight, or primarily active during that time."Most birds are diurnal."Hầu hết các loài chim đều hoạt động vào ban ngày.timebiologyanimalnatureorganismChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNở ban ngày. Said of a flower open, or releasing its perfume during daylight hours, but not at night."The rose's diurnal fragrance filled the garden each morning, but faded away completely after sunset. "Hương thơm ban ngày của hoa hồng ngập tràn khu vườn mỗi buổi sáng, nhưng lại hoàn toàn biến mất sau khi mặt trời lặn.biologyplantnatureecologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHàng ngày, theo chu kỳ ngày, nhật trình. Having a daily cycle that is completed every 24 hours, usually referring to tasks, processes, tides, or sunrise to sunset; circadian."The school bell rings at a diurnal time, signaling the start of the school day. "Tiếng chuông trường reo vào một giờ cố định hàng ngày, báo hiệu giờ bắt đầu buổi học.timebiologyphysiologyastronomynatureenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHàng ngày, mỗi ngày. Done once every day; daily, quotidian."My grandfather takes his diurnal walk in the park at the same time every morning. "Ông tôi đi bộ ở công viên mỗi ngày vào cùng một giờ mỗi buổi sáng.timebiologynatureanimalorganismChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHằng ngày, nhật báo. Published daily."The school newspaper is a diurnal publication, keeping students updated on daily events. "Báo trường là một ấn phẩm xuất bản hằng ngày, giúp học sinh cập nhật các sự kiện diễn ra mỗi ngày.timefrequencymediaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc