Hình nền cho decolletage
BeDict Logo

decolletage

/ˌdeɪkɒləˈtɑːʒ/ /ˌdekɒləˈtɑːʒ/

Định nghĩa

noun

Cổ áo trễ, phần cổ và ngực hở.

Ví dụ :

Phần cổ áo trễ của chiếc váy, khoe khéo bờ vai và ngực, đã khiến cô ấy nổi bật trong buổi khiêu vũ ở trường.