Hình nền cho admiralty
BeDict Logo

admiralty

/ˈæd.mɪ.ɹəl.ti/

Định nghĩa

noun

Hải quân đô đốc, bộ hải quân.

Ví dụ :

Thuyền trưởng báo cáo trực tiếp lên bộ hải quân về việc bánh lái tàu bị hư hỏng.
noun

Bộ hải quân, tòa đô đốc.

Ví dụ :

Trong chuyến thăm Luân Đôn, nhà sử học hải quân đã nhất định phải đến xem tòa đô đốc, hy vọng tìm được các tài liệu liên quan đến một trận hải chiến nổi tiếng.