Hình nền cho demilitarize
BeDict Logo

demilitarize

/dɪˈmɪlɪtəɹaɪz/

Định nghĩa

verb

Giải giới, Phi quân sự hóa.

Ví dụ :

Hiệp ước hòa bình yêu cầu các quốc gia đang giao chiến phải rút quân khỏi khu vực biên giới.
verb

Phi quân sự hóa, giải trừ quân bị.

Ví dụ :

Sau khi cuộc biểu tình của sinh viên kết thúc, trường đại học quyết định phi quân sự hóa khuôn viên trường bằng cách dỡ bỏ lực lượng bảo vệ trang bị chống bạo động, trả lại quyền kiểm soát cho dân sự.