verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải giới, Phi quân sự hóa. To remove troops from an area. Ví dụ : "The peace treaty required the warring nations to demilitarize the border region. " Hiệp ước hòa bình yêu cầu các quốc gia đang giao chiến phải rút quân khỏi khu vực biên giới. military politics government war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi quân sự hóa, giải giới. To prevent troops from entering an area. Ví dụ : "The peace treaty specified that both countries must demilitarize the border region to prevent further conflict. " Hiệp ước hòa bình quy định cả hai nước phải phi quân sự hóa khu vực biên giới, không được đưa quân vào khu vực này để tránh xung đột leo thang. military politics war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi quân sự hóa, giải trừ quân bị. To return an area to civilian control. Ví dụ : "After the student protest ended, the university decided to demilitarize the campus by removing the security guards with riot gear. " Sau khi cuộc biểu tình của sinh viên kết thúc, trường đại học quyết định phi quân sự hóa khuôn viên trường bằng cách dỡ bỏ lực lượng bảo vệ trang bị chống bạo động, trả lại quyền kiểm soát cho dân sự. military government politics war area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc