Hình nền cho dervishes
BeDict Logo

dervishes

/ˈdɜːrvɪʃɪz/ /ˈdɜːrvɪʃəz/

Định nghĩa

noun

Vũ công Dervish, tín đồ Sufi.

Ví dụ :

Đám du khách xem với vẻ kinh ngạc khi các vũ công Dervish, những tín đồ Sufi, miệt mài xoay tròn không mệt mỏi trong buổi lễ.
noun

Người Darawiish.

A citizen or inhabitant of Darawiish (circa 1895–1920 C.E.), the Dhulbahante anti-colonial polity geographically corresponding with Khaatumo.

Ví dụ :

Vào đầu thế kỷ 20, nhiều người Darawiish đã chiến đấu để bảo vệ đất đai của họ khỏi các cường quốc thực dân.
noun

Tín đồ cuồng tín của Mahdi, người theo đạo cuồng tín.

One of the fanatical followers of the Mahdi, in the Sudan, in the 1880s.

Ví dụ :

"During the Mahdist War, the dervishes fought fiercely against the British in Sudan. "
Trong cuộc chiến Mahdi, những tín đồ cuồng tín của Mahdi đã chiến đấu ác liệt chống lại quân Anh ở Sudan.