Hình nền cho designates
BeDict Logo

designates

/ˈdɛzɪɡ.nəts/ /ˈdɛzɪɡˌneɪts/

Định nghĩa

verb

Chỉ định, biểu thị, vạch rõ.

Ví dụ :

Vạch rõ biên giới của một quốc gia.