Hình nền cho destrier
BeDict Logo

destrier

/ˈdɛstɹiːeɪ/

Định nghĩa

noun

Chiến mã, ngựa chiến.

Ví dụ :

"1819, I am resolved to share or avert the danger; which, that I may the better do, I would crave of thee the use of some palfrey whose pace may be softer than that of my destrier.” — Walter Scott, Ivanhoe"
Năm 1819, ta quyết tâm chia sẻ hoặc tránh hiểm nguy; để có thể làm điều đó tốt hơn, ta xin ngươi cho mượn một con ngựa thồ nào đó có bước đi êm ái hơn con chiến mã của ta."