BeDict Logo

destrier

/ˈdɛstɹiːeɪ/
Hình ảnh minh họa cho destrier: Chiến mã, ngựa chiến.
noun

Chiến mã, ngựa chiến.

Năm 1819, ta quyết tâm chia sẻ hoặc tránh hiểm nguy; để có thể làm điều đó tốt hơn, ta xin ngươi cho mượn một con ngựa thồ nào đó có bước đi êm ái hơn con chiến mã của ta."