verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ nát, xuống cấp, hư hỏng. To fall into ruin or disuse. Ví dụ : "The old schoolhouse began to dilapidate after years of neglect and lack of funding. " Ngôi trường cũ bắt đầu đổ nát sau nhiều năm bị bỏ bê và thiếu kinh phí. property architecture condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, làm cho hư hại. To cause to become ruined or put into disrepair. Ví dụ : "The heavy rains and lack of maintenance began to dilapidate the old barn. " Những trận mưa lớn và việc thiếu bảo trì bắt đầu tàn phá cái chuồng trại cũ. property architecture building condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phung phí, lãng phí. To squander or waste. Ví dụ : "He began to dilapidate his college fund by gambling it away. " Anh ta bắt đầu phung phí quỹ học đại học của mình bằng cách nướng sạch vào cờ bạc. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc