noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc thềm, thềm nhà. An outside step leading up to the door of a building, usually a home. Ví dụ : "The mail carrier left the package on our doorsteps. " Người đưa thư đã để bưu kiện ở thềm nhà chúng tôi. property architecture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngõ xóm, hàng xóm láng giềng, khu vực lân cận. One's immediate neighbourhood or locality. Ví dụ : "They want to build the prison right on our doorstep; it will only be half a mile away and being that close scares me." Họ muốn xây nhà tù ngay sát ngõ xóm/khu vực lân cận nhà chúng ta; nó chỉ cách đây nửa dặm thôi, gần như vậy làm tôi sợ. area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lát dày, miếng dày. A big slice, especially of bread. Ví dụ : "He cut himself doorsteps of bread to make a giant sandwich. " Anh ấy cắt những lát bánh mì dày cộp để làm một chiếc bánh mì kẹp khổng lồ. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc