noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa điểm, vị trí. The fact or quality of having a position in space. Ví dụ : "The exact locality of the lost keys remained a mystery, even after searching the entire house. " Vị trí chính xác của chùm chìa khóa bị mất vẫn là một bí ẩn, ngay cả sau khi đã tìm kiếm khắp nhà. space position place area geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa phương, vùng, khu vực. The features or surroundings of a particular place. Ví dụ : "The park's design reflects the history and plant life of the locality. " Thiết kế của công viên thể hiện lịch sử và hệ thực vật của vùng đất nơi đây. place area geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa phương, tính địa phương. The condition of being local. Ví dụ : "The bakery's popularity shows the strong sense of locality among the residents. " Sự nổi tiếng của tiệm bánh cho thấy người dân ở đây có ý thức gắn bó với địa phương rất mạnh mẽ. area place geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa điểm, vị trí. The situation or position of an object. Ví dụ : "The lost dog's tag had an address that helped us determine its locality within the neighborhood. " Địa chỉ trên thẻ của con chó bị lạc giúp chúng tôi xác định được vị trí của nó trong khu phố. place situation position area geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa phương, vùng, khu vực. An area or district considered as the site of certain activities; a neighbourhood. Ví dụ : ""The new library will greatly benefit the entire locality." " Thư viện mới sẽ mang lại lợi ích to lớn cho toàn bộ khu dân cư này. area place geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa phương, vùng, khu vực. Limitation to a county, district, or place. Ví dụ : "locality of trial" Địa điểm xét xử (tại một địa phương cụ thể). area place geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa điểm, vị trí. The perceptive faculty concerned with the ability to remember the relative positions of places. Ví dụ : "The student's excellent locality allowed him to quickly find his way around the school campus. " Khả năng nhớ vị trí các địa điểm của cậu học sinh rất tốt, giúp cậu nhanh chóng tìm đường đi trong khuôn viên trường. mind ability physiology place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc