Hình nền cho drugging
BeDict Logo

drugging

/ˈdɹʌɡɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bỏ thuốc mê, cho uống thuốc mê.

Ví dụ :

Nghi phạm bị bắt vì đã bỏ thuốc mê vào đồ uống của bà lão để trộm trang sức.