BeDict Logo

duality

/d(j)uːˈælɪti/
Hình ảnh minh họa cho duality: Tính hai mặt, trạng thái lưỡng phân.
 - Image 1
duality: Tính hai mặt, trạng thái lưỡng phân.
 - Thumbnail 1
duality: Tính hai mặt, trạng thái lưỡng phân.
 - Thumbnail 2
noun

Tính hai mặt, trạng thái lưỡng phân.

Cuộc họp hội sinh viên cho thấy rõ tính hai mặt trong ý kiến về quy định ăn mặc mới: một số muốn tự do hơn, trong khi những người khác lại thích các quy tắc nghiêm ngặt hơn.

Hình ảnh minh họa cho duality: Tính đối ngẫu, sự đối ngẫu.
noun

Tính đối ngẫu, sự đối ngẫu.

Trong hình học xạ ảnh, nguyên lý đối ngẫu cho phép chúng ta hoán đổi vai trò của điểm và mặt phẳng trong một định lý để tạo ra một định lý mới, cũng đúng như vậy.

Hình ảnh minh họa cho duality: Tính đối ngẫu, sự đối ngẫu.
noun

Cậu sinh viên vật lý rất hứng thú với tính đối ngẫu của ánh sáng, hiểu rằng ánh sáng có thể được mô tả chính xác như cả sóng và hạt, tùy thuộc vào cách đo.